
Thực hiện phản ứng đóng vòng các dẫn xuất 2'-Aminochalcone, xúc tác FECL3.6H2O trong điều kiện có dung môi và không dung môi chiếu xạ vi sóngTác giả: Hoàng Minh Hảo, Lê Nguyễn Minh Châu, Nguyễn Thị Án
Thực hiện phản ứng đóng vòng các dẫn xuất 2'-Aminochalcone, xúc tác FECL3.6H2O trong điều kiện có dung môi và không dung môi chiếu xạ vi sóng. Giáo viên hướng dẫn: Hoàng Minh Hảo, sinh viên thực hiện: Lê Nguyễn Minh Châu, Nguyễn Thị Ánh Tuyết. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, 2025

Khảo sát phản ứng đóng vòng của (E)-1-(2-AMINOPHENYL)-3-(2-FLUOROPHENYL) PROP-2-EN-1-ONE, xúc tác FECL3.6H2O trong điều kiện đun hoàn lưu dung môi ETHANOL/METHANOL và không dung môi chiếu xạ vi sóngTác giả: Hoàng Minh Hảo, Võ Thị Diễn
Khảo sát phản ứng đóng vòng của (E)-1-(2-AMINOPHENYL)-3-(2-FLUOROPHENYL) PROP-2-EN-1-ONE, xúc tác FECL3.6H2O trong điều kiện đun hoàn lưu dung môi ETHANOL/METHANOL và không dung môi chiếu xạ vi sóng. Giáo viên hướng dẫn: Hoàng Minh Hảo, sinh viên thực hiện: Võ Thị Diễn. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, 2025
Khóa luận tốt nghiệp: Tổng hợp dẫn xuất 3,4-dihidropirimidin-2(1H)-on dùng xúc tác FeCl3.6H2O tẩm trên chất mang rắn montmorillonite KSF trong điều kiện không dung môi
Đề tài này nghiên cứu những đặc điểm cơ cấu cũng như những đặc tính hóa lý của montmorillonite, từ đó nghiên cứu khả năng xúc tác của khoáng sét montmorillonite KSF trong phản ứng tổng hợp đa thành phần Biginelli tổng hợp 3,4-Dihydropirimidin-2-(1H)-on (DHPMs) trong môi trường không dung môi (5-Etoxycarbonyl-4-(phenyl)-6-metyl-3,4- dihydropirimidin-2(1H)-on).
Khóa luận tốt nghiệp đại học: Tổng hợp dẫn xuất 3,4-dihidropirimidin-2(1H)-on dùng xúc tác FeCl3.6H2O tẩm trên chất mang rắn montmorillonite KSF trong điều kiện không dung môi
Đề tài này nghiên cứu những đặc điểm cơ cấu cũng như những đặc tính hóa lý của montmorillonite, từ đó nghiên cứu khả năng xúc tác của khoáng sét montmorillonite KSF trong phản ứng tổng hợp đa thành phần Biginelli tổng hợp 3,4-Dihydropirimidin-2-(1H)-on (DHPMs) trong môi trường không dung môi (5-Etoxycarbonyl-4-(phenyl)-6-metyl-3,4- dihydropirimidin-2(1H)-on).
